Renty

Thuê MG5 tại Việt Nam

MG5 cho thuê ở Việt Nam
MG5 cho thuê ở Việt Nam
MG5 cho thuê ở Việt Nam
MG5 cho thuê ở Việt Nam
MG5 cho thuê ở Việt Nam
MG5
Đảm bảo đúng mẫu
2023
5 Chỗ ngồi
3 Lớn
A/C
A/T
Tiền đặt cọc: USD 250
Số km 1,750 km
Hủy miễn phí
Thanh toán một phần
Delivery
USD 238
cho 7 ngày Đã gồm VAT
👍 Phổ biến
Nhận xe & Trả xe
Tuổi tài xế
  • 25–60 tuổi
  • 24 tuổi
  • 23 tuổi
  • 22 tuổi
  • 21 tuổi
  • 20 tuổi
  • 19 tuổi
  • 18 tuổi
  • 60+ y.o.
7 ưu đãi khác có sẵn
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2024
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Delivery
USD 280 cho 7 ngày ~ USD 40 mỗi ngày
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2024
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 400
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Rental Office
USD 301 cho 7 ngày ~ USD 43 mỗi ngày
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2024
  • M/T
  • Tiền đặt cọc: USD 500
  • Hủy miễn phí
  • Không giới hạn số km
  • Thanh toán một phần
  • Rental Office
USD 385 cho 7 ngày ~ USD 55 mỗi ngày
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Tiết kiệm Hạng trung
  • 2023
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Delivery
USD 398 cho 7 ngày ~ USD 57 mỗi ngày
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Tiết kiệm Hạng trung
  • 2023
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,400 km
  • Thanh toán một phần
  • Delivery
USD 550 cho 7 ngày ~ USD 79 mỗi ngày
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2023
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Cam Ranh International Airport (CXR)
USD 573 cho 7 ngày ~ USD 82 mỗi ngày
MG5 cho thuê ở Việt Nam
Tiết kiệm Hạng trung
  • 2022
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,400 km
  • Thanh toán một phần
  • Rental Office
USD 590 cho 7 ngày ~ USD 84 mỗi ngày
Thương hiệu thuê xe phổ biến nhất tại Việt Nam
Hạng xe có sẵn cho thuê

Các giấy tờ cần thiết

Dành cho khách du lịch đến Việt Nam

  • Hộ chiếu hợp lệ (có visa/dấu nhập cảnh)
  • Bằng lái xe của nước sở tại
  • Giấy phép lái xe quốc tế (IDP)

Dành cho cư dân Việt Nam

  • Căn cước công dân hoặc Thẻ tạm trú
  • Bằng lái xe Việt Nam hợp lệ