Renty

Thuê Toyota Veloz tại Việt Nam

Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Toyota Veloz
Đảm bảo đúng mẫu
2023
4 Chỗ ngồi
A/C
A/T
Tiền đặt cọc: USD 300
Số km 1,750 km
Hủy miễn phí
Thanh toán một phần
Da Nang International Airport (DAD)
USD 301
cho 7 ngày Đã gồm VAT
👍 Phổ biến
Nhận xe & Trả xe
Tuổi tài xế
  • 25–60 tuổi
  • 24 tuổi
  • 23 tuổi
  • 22 tuổi
  • 21 tuổi
  • 20 tuổi
  • 19 tuổi
  • 18 tuổi
  • 60+ y.o.
6 ưu đãi khác có sẵn
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2022
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 600
  • Hủy miễn phí
  • Không giới hạn số km
  • Thanh toán một phần
  • Rental Office
USD 385 cho 7 ngày ~ USD 55 mỗi ngày
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2024
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 500
  • Hủy miễn phí
  • Không giới hạn số km
  • Thanh toán một phần
  • Rental Office
USD 406 cho 7 ngày ~ USD 58 mỗi ngày
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2025
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 500
  • Hủy miễn phí
  • Không giới hạn số km
  • Thanh toán một phần
  • Rental Office
USD 420 cho 7 ngày ~ USD 60 mỗi ngày
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Tiết kiệm SUV
  • 2024
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Delivery
USD 482 cho 7 ngày ~ USD 69 mỗi ngày
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Tiết kiệm SUV
  • 2023
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 300
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Cam Ranh International Airport (CXR)
USD 608 cho 7 ngày ~ USD 87 mỗi ngày
Toyota Veloz cho thuê ở Việt Nam
Đảm bảo đúng mẫu
  • 2023
  • A/T
  • Tiền đặt cọc: USD 450
  • Hủy miễn phí
  • Số km 1,750 km
  • Thanh toán một phần
  • Noi Bai International Airport (HAN)
USD 1,285 cho 7 ngày ~ USD 184 mỗi ngày
Thương hiệu thuê xe phổ biến nhất tại Việt Nam
Hạng xe có sẵn cho thuê

Các giấy tờ cần thiết

Dành cho khách du lịch đến Việt Nam

  • Hộ chiếu hợp lệ (có visa/dấu nhập cảnh)
  • Bằng lái xe của nước sở tại
  • Giấy phép lái xe quốc tế (IDP)

Dành cho cư dân Việt Nam

  • Căn cước công dân hoặc Thẻ tạm trú
  • Bằng lái xe Việt Nam hợp lệ